TỔNG ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI XE TẢI MIỀN NAM

Bán xe ô tô tải, xe tải thùng ben, xe tải chở hàng, mixer trộn bê tông, xitec bồn xăng dầu, xe đầu kéo container, somi romooc.

hotline

Xe tải Hino FL8JW7A kích thước thùng 9.400 x 2.345 x770/2.150 xe chuyên dùng chở bia

xe FL8JW7A chở bia (2)
xe FL8JW7A chở bia (7)
xe FL8JW7A chở bia (6)
xe FL8JW7A chở bia (1)
xe FL8JW7A chở bia (8)
xe FL8JW7A chở bia (4)
xe FL8JW7A chở bia (3)
xe FL8JW7A chở bia (5)
xe FL8JW7A chở bia (10)

Xe hino FL8JW7A là dòng xe tải lớn được các doanh nghiệp lớn, các công ty lớn và các cá nhân khách hàng cũng được ưu chuộng dòng xe hino từ tải nhỏ đến tải lớn vì là xe có khả năng vận hành bền bỉ, động cơ mạnh mẻ cho các chuyến hàng lớn và di chuyển những chuyến hàng dài. Xe được nhập khẩu 100% linh kiện từ NHẬT BẢN và được lắp rắp tại nhà máy HINO VIỆT NAM để đấp ứng nhu cầu cho các doanh nghiệp lớn xe có động cơ mạnh mẽ và cũng rất tiết kiệm nhiên liện so với các hãng cạnh tranh khác. Đến với Công ty HINO 3S Đại Phát Tín quý khách hàng không bận tâm về giá cả hợp lý và chất lượng xe vì công ty đặt uy tín lên hàng đầu, không những quý khách hàng yên tâm về giá cả và còn đến với công ty khách hàng được hỗ trợ ngân hàng cao từ 70 đến 80% trên cả xe và cả thùng, thủ tục nhanh. Quý khách khi mua xe còn được an tâm về các chế độ bảo hành, bảo dưỡng tốt...

hotline

xe FL8JW7A chở bia (1).jpg_product_product_product_product_product_product_product_product_product

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân : 9955 kG

Phân bố :

- Cầu trước : 3805 kG

- Cầu sau : 6150 kG

Tải trọng cho phép chở : 13850 kG

Số người cho phép chở : 3 người

xe FL8JW7A chở bia (1).jpg_product

Trọng lượng toàn bộ : 24000 kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 11650 x 2500 x 3910 mm

xe FL8JW7A chở bia (1).jpg_product

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 9400 x 2330 x 2300/--- mm

Khoảng cách trục : 5830 + 1350 mm

Vết bánh xe trước / sau : 2050/1855 mm

Số trục :3

Công thức bánh xe : 6 x 2

xe FL8JW7A chở bia (1).jpg_product

Loại nhiên liệu : Diesel

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ: J08E-WD

Loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích : 7684 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 206 kW/ 2500 v/ph

Lốp xe :Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/04/---/---

Lốp trước / sau: 11.00R20 /11.00R20

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :Tang trống /Khí nén

Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /Khí nén

Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 1 và 2 /Tự hãm

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú: Giá đỡ và cơ cấu chằng buộc két chai; - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

 

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Loại xe FL8JW7A/DPT-MB

GHI CHÚ

STT        Vật liệu    Qui cách     Ghi chú

1. SÀN VÀ KHUNG PHỤ

1.1 Đà dọc U140      CT3           (2 cây)

1.2 Đà ngang U100   CT3          (24 cây)

1.3 Mặt sàn     CT3     3ly           (Phẳng)

1.4 Bao hông  CT3                     (Chấn)

2. VÁCH TRƯỚC

xe FL8JW7A chở bia (1).jpg

2.1 Trụ trước  U120     CT3         (2 cây)

2.2 Xương vách trước Hộp 40x40  (CT3)

2.3 Vách trước              CT3 1.5 ly (Phẳng)

3.VÁCH HÔNG

xe FL8JW7A chở bia (1).jpg_product

3.1 Trụ giữa   U140     CT3            (2 cây)

3.2 Bửng hông           CT3             (8 bửng)

3.4 Khóa bửng           CT3              (16 bộ)

3.5 Xương dưới khung kèo H40x80   (CT3)

3.6 Xương ngang và đứng khung kèo H40x40 (CT3)

3.7 Kèo tròn/ kèo    U ⏀27 kẽm / U63    (12 cây /5 cây)

4. VÁCH SAU

xe FL8JW7A chở bia (1).jpg_product

4.1 Thanh ngang vách sau  H40x80         (CT3)

4.2 Trụ sau   U120      CT3                    (2 cây)

4.3 Bửng sau             CT3                  (1 bửng)

4.4  Vỉ sau               CT3                   (1 bộ)

4.5 Khung bao sau     CT3                  (Chấn)

5. CHI TIẾT PHỤ

5.1  Cản sau   H30x60     CT3            (1 bộ)

5.2  Vè sau    SUS430                       (2 bộ)

5.3 Chắn bùn        Cao su                  (2 bộ)

5.4 Cao su lót sát xi Cao su                (2 bộ)

5.5 Đèn hông Màu vàng                    (8 cái)

5.6 Bulong quang -            (10 cái) 

5.7 Bát chống xô đứng      CT3           (8 bộ)

5.8 Đèn sau Theo xe cơ sở                 (2 bộ)

5.9 Bạt phủ Bạt        3 mảnh               (1 bộ)

Đại lý ô tô tải Hyundai
Thứ sáu, 11 Tháng 9 2020
XE GIÁ TỐT HỢP LÝ, CHẤT LƯỢNG XE MẠNH Me TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU VÀ ĐẠI LÝ UY TÍN...

Xe tải Hino FL8JW7A kích thước thùng 9.400 x 2.345 x770/2.150 xe chuyên dùng chở bia

Định dạng PDFInEmail
Xe hino FL8JW7A là dòng xe tải lớn được các doanh nghiệp lớn, các công ty lớn và các cá nhân khách hàng cũng được ưu chuộng dòng xe hino từ tải nhỏ đến tải lớn vì là xe có khả năng vận hành bền bỉ, động cơ mạnh mẻ cho các chuyến hàng lớn và di chuyển những chuyến hàng dài. Xe được nhập khẩu 100% linh kiện từ NHẬT BẢN và được lắp rắp tại nhà máy HINO VIỆT NAM để đấp ứng nhu cầu cho các doanh nghiệp lớn xe có động cơ mạnh mẽ và cũng rất tiết kiệm nhiên liện so với các hãng cạnh tranh khác. Đến với Công ty HINO 3S Đại Phát Tín quý khách hàng không bận tâm về giá cả hợp lý và chất lượng xe vì công ty đặt uy tín lên hàng đầu, không những quý khách hàng yên tâm về giá cả và còn đến với công ty khách hàng được hỗ trợ ngân hàng cao từ 70 đến 80% trên cả xe và cả thùng, thủ tục nhanh. Quý khách khi mua xe còn được an tâm về các chế độ bảo hành, bảo dưỡng tốt...
xe FL8JW7A chở bia (2)
xe FL8JW7A chở bia (7)
xe FL8JW7A chở bia (6)
xe FL8JW7A chở bia (1)
xe FL8JW7A chở bia (8)
xe FL8JW7A chở bia (4)
xe FL8JW7A chở bia (3)
xe FL8JW7A chở bia (5)
xe FL8JW7A chở bia (10)
Chi tiết sản phẩm

xe FL8JW7A chở bia (1).jpg_product_product_product_product_product_product_product_product_product

Thông số chung:

Trọng lượng bản thân : 9955 kG

Phân bố :

- Cầu trước : 3805 kG

- Cầu sau : 6150 kG

Tải trọng cho phép chở : 13850 kG

Số người cho phép chở : 3 người

xe FL8JW7A chở bia (1).jpg_product

Trọng lượng toàn bộ : 24000 kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 11650 x 2500 x 3910 mm

xe FL8JW7A chở bia (1).jpg_product

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 9400 x 2330 x 2300/--- mm

Khoảng cách trục : 5830 + 1350 mm

Vết bánh xe trước / sau : 2050/1855 mm

Số trục :3

Công thức bánh xe : 6 x 2

xe FL8JW7A chở bia (1).jpg_product

Loại nhiên liệu : Diesel

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ: J08E-WD

Loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích : 7684 cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 206 kW/ 2500 v/ph

Lốp xe :Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/04/---/---

Lốp trước / sau: 11.00R20 /11.00R20

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :Tang trống /Khí nén

Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /Khí nén

Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 1 và 2 /Tự hãm

Hệ thống lái :

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú: Giá đỡ và cơ cấu chằng buộc két chai; - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

 

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

Loại xe FL8JW7A/DPT-MB

GHI CHÚ

STT        Vật liệu    Qui cách     Ghi chú

1. SÀN VÀ KHUNG PHỤ

1.1 Đà dọc U140      CT3           (2 cây)

1.2 Đà ngang U100   CT3          (24 cây)

1.3 Mặt sàn     CT3     3ly           (Phẳng)

1.4 Bao hông  CT3                     (Chấn)

2. VÁCH TRƯỚC

xe FL8JW7A chở bia (1).jpg

2.1 Trụ trước  U120     CT3         (2 cây)

2.2 Xương vách trước Hộp 40x40  (CT3)

2.3 Vách trước              CT3 1.5 ly (Phẳng)

3.VÁCH HÔNG

xe FL8JW7A chở bia (1).jpg_product

3.1 Trụ giữa   U140     CT3            (2 cây)

3.2 Bửng hông           CT3             (8 bửng)

3.4 Khóa bửng           CT3              (16 bộ)

3.5 Xương dưới khung kèo H40x80   (CT3)

3.6 Xương ngang và đứng khung kèo H40x40 (CT3)

3.7 Kèo tròn/ kèo    U ⏀27 kẽm / U63    (12 cây /5 cây)

4. VÁCH SAU

xe FL8JW7A chở bia (1).jpg_product

4.1 Thanh ngang vách sau  H40x80         (CT3)

4.2 Trụ sau   U120      CT3                    (2 cây)

4.3 Bửng sau             CT3                  (1 bửng)

4.4  Vỉ sau               CT3                   (1 bộ)

4.5 Khung bao sau     CT3                  (Chấn)

5. CHI TIẾT PHỤ

5.1  Cản sau   H30x60     CT3            (1 bộ)

5.2  Vè sau    SUS430                       (2 bộ)

5.3 Chắn bùn        Cao su                  (2 bộ)

5.4 Cao su lót sát xi Cao su                (2 bộ)

5.5 Đèn hông Màu vàng                    (8 cái)

5.6 Bulong quang -            (10 cái) 

5.7 Bát chống xô đứng      CT3           (8 bộ)

5.8 Đèn sau Theo xe cơ sở                 (2 bộ)

5.9 Bạt phủ Bạt        3 mảnh               (1 bộ)

Đại lý ô tô tải Hyundai
Thứ sáu, 11 Tháng 9 2020
XE GIÁ TỐT HỢP LÝ, CHẤT LƯỢNG XE MẠNH Me TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU VÀ ĐẠI LÝ UY TÍN...
Lên đầu trang