TỔNG ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI XE TẢI MIỀN NAM

Bán xe ô tô tải, xe tải thùng ben, xe tải chở hàng, mixer trộn bê tông, xitec bồn xăng dầu, xe đầu kéo container, somi romooc.

hotline xe jac

Xe tải ben TMT KC800D2 cầu dầu

tmtmoto_ngoai-that-5-1-1650780562
tmtmoto_ngoai-that-2-1-1650780561
Xe tải ben TMT KC800D2 cầu dầu
tmtmoto_ngoai-that-3-1-1650780561
tmtmoto_ngoai-that-4-1-1650780562
tmtmoto_cau-sau-1650780560
tmtmoto_cau-truoc-1650780561
tmtmoto_nhip-truoc-1650780561
tmtmoto_dong-co-1-1650780561
tmtmoto_khung-gam-2-1650780562
tmtmoto_binh-khi-nen-1-1650780560
tmtmoto_khung-gam-3-1650780562
tmtmoto_truc-cac-dang-1650780562
tmtmoto_khung-gam-1650780560
tmtmoto_noi-that-2-1-1650780561
tmtmoto_noi-that-1-1650780561
tmtmoto_noi-that-3-1-1650780562
tmtmoto_noi-that-4-1-1650780562
tmtmoto_noi-that-5-1650780562

Xe tải ben TMT KC800D2 Cầu dầu, không điều hòa KC, tải trọng 7.9 tấn. Động cơ YC4D140-48, 103kW Euro 4. KT lòng thùng: 3750x2280x760mm. Giá niêm yết: Phiên bản màu xanh dưa: 705.000.000đ. Phiên bản màu xanh lục bảo: 708.000.000đ
hotline xetaicc.com

Khuyến mãi tháng này vui lòng gọi để biết giá Xe tải ben TMT KC800D2 cầu dầu.

Tư vấn mua xe trả góp, dịch vụ tận tình chu đáo

Cho vay 80% giá trị xe với lãi suất ưu đãi

Hân hạnh được phục vụ quý khách !

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Kiểu loại xe Loại phương tiện Ô tô tải (tự đổ)
Nhãn hiệu TMT
Mã kiểu loại KC10380D2-E4 Cầu dầu
Công thức bánh xe 4×4
Khối lượng (kg) Khối lượng bản thân 5905
Khối lượng chuyên chở TK lớn nhất/cho phép TGGT lớn nhất 7900/7900
Khối lượng toàn bộ TK lớn nhất/ cho phép TGGT lớn nhất 14000/14000
Số người cho phép chở, tính cả người lái 3(195kg)
Kích thước (mm) Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao 5935x2500x2710
Kích thước lòng thùng: Dài x Rộng x Cao 3750x2280x760
Khoảng cách trục 3325
Vết bánh xe trước/sau 1850/1730
Vết xe bánh xe sau phía ngoài 2235
Động cơ Kiểu loại động cơ YC4D140-48
Nhiên liệu, xi lanh, làm mát,… Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
Thể tích làm việc (cm3) 4214
Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph) 103/2800
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Hệ thống truyền lực và chuyển động Kiểu loại/Dẫn động ly hợp Đĩa ma sát khô/Dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén
Mã hiệu/loại/số cấp tiến – lùi/điều khiển hộp số 653-316-191 / Hộp số cơ khí / 6 số tiến + 1 số lùi / Cơ khí
Hộp phân phối/Số cấp/Điều khiển 18QZ-00020-A/ Cơ khí / 2 cấp / Khí nén
Vị trí cầu chủ động Cầu trước, cầu sau
Cầu trước Dẫn hướng, chủ động; 5 tấn
Cầu sau Chủ động; 10 tấn, tỉ số truyền 6,72
Lốp 9.00-20
Hệ thống treo Hệ thống treo trước Kiểu phụ thuộc, 8 lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau Kiểu phụ thuộc. Nhíp chính 12 lá, nhíp phụ 8 lá
Hệ thống lái Mã hiệu 3401YJ-010BX
Loại cơ cấu lái Trục vít ê cu bi
Trợ lực Trợ lực thuỷ lực
Hệ thống phanh Hệ thống phanh chính Khí nén
Thân xe Cabin Cabin lật
Loại thân xe 28000140B
Chassis 239x70x(8+5)
Loại dây đai an toàn Đai an toàn 3 điểm
Thiết bị chuyên dùng Hệ thống ben HG-F160x600
Khác Loại ắc quy/Điện áp dung lượng 2x12Vx100Ah
Dung tích thùng nhiên liệu  
Tiêu hao nhiên liệu Tuỳ cung đường và tải trọng
Bình khí nén 2 bình hợp kim nhôm
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.

Copyright © 2022 Đại lý xe tải Miền Nam.Design by webseogoogle.com All Rights Reserved.
Lên đầu trang