Hyundai Hino Veam Jac

Cung cấp các dòng xe tải, xe ben, xe tải nặng, xe chở hàng, ô tô tải. Xe tải công nghệ mới nhất, đạt chất lượng tiêu chuẩn Châu Âu

hotline xe jac

Xe đầu kéo C&C 340Ps

InEmail
xe dau keo C&C 340Ps
dau keo C&C 340Ps
dau keo C&C 340Ps
Chi tiết sản phẩm

Thông số kỹ thuật xe tải C&C 340Ps

xe dau keo C&C

 

Model SQR4250D6ZT4-2
Loại phương tiện Ô tô đầu kéo
Kiểu cabin Cabin H2 loại trần cao, trang bị 2 giường nằm, kết cấu khung chịu lực, ghế tài chính và phụ bằng hơi giảm chất, điều hòa đa điểm bên trong
Khoảng cách trục bánh xe Ngắn
Công thức bánh xe Tay lái bên trái, 6x4
Kiểu động cơ YC6K-1034-30

Kích thước xe tải đầu kéo C&C 340Ps (mm)

Chiều dài cơ sở 4.650 (3.300 + 1.350)
Tổng thể Chiều dài
Chiều rộng
Chiều cao
Vệt bánh xe Phía trước
Phía sau
Khoảng sáng gầm 300

Trọng lượng của xe đầu kéo C&C 340Ps (kg)

Trọng lượng bản thân 9.730
Phía trước 5.110
Phía sau 4.620
Khối lượng kéo theo cho phép (kg) 39.250
Khối lượng kéo theo cho phép tham gia lưu thông (kg) 38.241
Số người cho phép chở (kể cả cabin ) 2 người

Thông số vận hành của đầu kéo C&C 340Ps

Kiểu động cơ YC6K-1034-30
Tốc độ tối đa (km/h) 118
Khả năng leo dốc (%) 28
Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vệt bánh trước (m) 7.8

Động cơ xe đầu kéo C&C 340Ps

Loại Bộ giải nhiệt khí nạp bộ phận nén turbo ( có turbo tăng cáp), Bộ nạp tăng áp HX55W

Động cơ Diezen 4 kỳ, phun dầu điện tử (PFD) áp lực phun lên đến 220 bar, dòng nước làm mát theo công nghệ đảo ngược dòng chảy giúp giải nhiệt động cơ tốt hơn và mức tiêu hao nhiên liệu ít hơn. Cam trên, 4 van xupap giảm thiểu tiếng ồn so với động cơ truyền thống.

Vật liệu có độ bền cao, phanh xi lanh rất hiệu quả (JACOBS), đây là công nghệ tiên tiến nhất của công nghệ sản xuất động cơ diezen

Số xi lanh 6 xi-lanh thẳng hàng
Thể tích làm việc (cm3) 10.338
Đường kính x hành trình (mm) 123 x 145
Tỷ số nén 17.0:1
Công suất tối đa (ps(kW)/rpm) EURO III 340 (25) / 1.900
Moment xoán tối đa (N.m/rpm) EURO III 1.550/1.100-1.500
Mức tiêu hao nhiên liệu tối thiểu (g/kW/h) 192
Trọng lượng máy 949
Hệ thống điện của xe
Ắc quy 12V x 2, 150 Ah
Máy phát điện 28V - 1500kw
Máy đề 7.5kw/ 24v

Hệ thống nhiên liệu xe đầu kéo C&C 340Ps

Bơm phun Bơm phun hãng Yuchai (EURO III)
Van điều chỉnh Điều khiển điện tử
Bộ lọc nhiên liệu Kiểu quay tròn (xoắn)
Ly hợp
Loại 430 sản xuất Pháp (OPT), đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Bề mặt vật liệu không có amiang
Kích thước bề mặt ⱷ 430
Bộ truyền động ( hộp số )
Loại FAST-12JS160TA10 12 số tiến và 2 số lùi, từ số 1 đến số 12, số lùi liên tục đảo chiều bánh xe
Tỉ số truyền bánh răng
1st (cao/ thấp ) 12.10 / 2.71
2nd (cao/ thấp ) 9.41 / 2.11
3rd (cao/ thấp ) 7.31 / 1.64
4th (cao/ thấp ) 5.71 / 1.28
5th (cao/ thấp ) 4.46 / 1.00
6th (cao/ thấp ) 3.48 / 0.78
Lùi (cao/ thấp )  
Dầu hộp số GL-5 hoặc SAE 80W/90 ( 850W/140: chỉ cáp dụng ở vùng nhiệt đới )
T.G.S ( tay gạt thay đổi tốc độ ) Sự sang số ở chân ( kiểu số sàn), điều khiển bằng tay

Cầu sau của xe đầu kéo C&C 340Ps

Model FUWA, Series 485 ( cầu sau), LC300 ( cầu giữa )
Loại Theo công nghệ Mercedes, tỉ lệ giảm tốc 2 kỳ, trục cát đăng trục thoát tải hoàn toàn, cầu dầu (OPT)
Công suất (kg) 26.000 (13.000x2)
Bộ cảm tốc
Loại Bộ giảm đơn, bánh răng vít
Tỷ số truyền 4.111
Dầu hộp số GL-5 hoặc SAE 80W/90 (80W/140 chỉ áp dụng ở vùng nhiệt đới)

Cầu trước của xe dau keo C&C 340Ps

Loại Thanh dần ngang hình chữ I
Công suất (kg) 7.500
Đường kính tang trống (mm) ⱷ 420 x 160 x 15
Áp lực phanh (bar) 6.5

Lốp xe và bánh xe dau keo C&C 340Ps

Loại Trước đơn sau kép
Lốp xe trước + sau 12R22-5-16PR (OPT)
Vành xe trước + sau 9.00
Hệ thống lại
Loại D50 tay lái trợ lực bao gồm các phần cơ bản và phần thủy lực. Phần cơ khí dùng để truyền lực tay lái trong khi phần thủy lực để kiểm soát vô lăng dễ dàng và tăng cường sự ổn định. tay lái nghiêng, trợ lực dầu được sản xuất theo công nghệ ZF8098
Áp suất dầu (MPa) 15
Lực lượng bơm dầu ( lít/ phút ) 16-22
Gốc lái ± 45°
Chi kỳ lòng vào nhau 50
Vòng lái ( vòng ) 2.8
Tỷ số bánh lái 23:1

Hệ thống phanh của xe dau keo C&C 340Ps

Loại WABCO Đức, phanh khí nén, 2 dòng, ABS (OPT)
Phanh chậm
Sự dẫn động Dạng tang trống, hơi hoàn toàn, cố định với cam chữ S với lò xo được tải bởi buồng lò xo ở bánh xe sau
Kích cỡ phanh trước (mm) Đường kính trống x chiều rộng x độ dày: ⱷ 420 x 160 x 15
Kích cỡ phanh sau (mm) Đường kính trống x chiều rộng x độ dày: ⱷ 420 x 220 x 15
Áp lực 10 bar ( xe truyền thống 8 bar )
Hiệu xuất phanh Với áp lực phanh 10 bar, thì hiệu suất phanh tăng 15% so với các xe tải thông thường
Phanh tay
Sữ dẫn dộng Ngăn lò xo ở bánh xe thứ 1 và thứ 2 phía sau
Kích cỡ (mm) Đường kính trống x chiều rộng miếng lót x độ dày: ⱷ 420 x 220 z 15
Phanh hơi ( thiết bị hãm ) Dẫn động bằng khí nén, kiểu van bướm
Phanh Jake Kiểu phanh tốc kê
Hệ thống treo
Phía trước + sau lá chíp hợp kim hình bán nguyệt dẫn động bằng các khớp nối
Phía trước 10 lá
Phía sau 12 lá
Thiết bị giảm sốc Kiểu co giản tác động kép bằng thủy lực lên trục trước

Hệ thống làm mát trên xe dau keo C&C 340Ps

két nước làm mát kiểu lá tản nhiệt được uốn cong và thùng ngưng tụ
Kiểu làm mát dãy ống 2
Quạt làm mát quạt nhớt kiểu bộ ly hơp tự động
Hệ thống túi khí
Tổng quát Kiểu ống thông hơi ở phía sau của cabin ( phía bên phải hoặc bên trái)
Kiểu bình lọc không khí Lõi lọc kiểu giấy khô
Vị trí bình lọc không khí Ở phía sau của cabin ( phía bên phải hoặc bên trái)
Hệ thống khí thải
Tổng quát Ống giảm thanh, bộ lọc khí thải tiêu chuẩn( nằm ngang)
ống xả khói Kiểu droptail, thổi ra phía sau khung gầm

Thùng nhiên liệu của xe dau keo C&C 340Ps

Dung tích 500 lít
Nguyên liệu Hợp kim nhôm
Khung xe khung kiểu chữ H, sát xi dạng U 2 lớp (8+5) gia công định hình theo công nghệ cắt plasma Italy
Sát xi Dầm ngang I=300

Thông số kỹ thuật hệ thống điện xe đầu kéo C&C

Đèn chính Chùm bán kính
Đèn phối hợp phía trước Đèn báo rẽ/ Hazard màu hổ phách, vị trí - trắng
Đèn sương mù màu trắng
Đèn phối hợp phía sau Đèn báo rẽ - màu hổ phách / phần đuôi / phần cuối - màu đỏ
Đèn biển số màu trắng
Đèn lùi máu trắng
Cụm đồng hồ

 

Nhận xét

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này.
Lên đầu trang